NISSAN LONG BIÊN - 088 654 9339

CHUYỂN ĐỘNG THÔNG MINH - KHẲNG ĐỊNH BẢN LĨNH

Nissan X-Terra

Giữ chuột để xoay

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 088 654 9339

Phiên bản

  • X-TERRA 2WD SE

    0 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Loại nhiên liệu: Xăng

    I4
    Kích thước động cơ / Dịch chuyển

    2488
    Công suất tối đa (kW)

    165
    Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

    241@4,000
    Loại động cơ

    I4 2.5L
    Loại truyền

    TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Lưu ý: Sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối tại thị trường Việt Nam

  • X-TERRA 4WD SE

    0 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Loại nhiên liệu: Xăng

    I4
    Kích thước động cơ / Dịch chuyển

    2488
    Công suất tối đa (kW)

    165
    Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

    241@4,000
    Loại động cơ

    I4 2.5L
    Loại truyền

    TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Lưu ý: Sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối tại thị trường Việt Nam

  • X-TERRA 2WD TITAN

    0 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Loại nhiên liệu: Xăng

    I4
    Kích thước động cơ / Dịch chuyển

    2488
    Công suất tối đa (kW)

    165
    Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

    241@4,000
    Loại động cơ

    I4 2.5L
    Loại truyền

    TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Lưu ý: Sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối tại thị trường Việt Nam

  • X-TERRA 4WD TITANIUM

    0 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Loại nhiên liệu: Xăng

    I4
    Kích thước động cơ / Dịch chuyển

    2488
    Công suất tối đa (kW)

    165
    Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

    241@4,000
    Loại động cơ

    I4 2.5L
    Loại truyền

    TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Lưu ý: Sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối tại thị trường Việt Nam

  • X-TERRA 4WD PLATINUM

    0 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Loại nhiên liệu: Xăng

    I4
    Kích thước động cơ / Dịch chuyển

    2488
    Công suất tối đa (kW)

    165
    Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

    241@4,000
    Loại động cơ

    I4 2.5L
    Loại truyền

    TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Lưu ý: Sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối tại thị trường Việt Nam

Bài viết

NISSAN X-TERRA 2021 ( PLATINUM, TITANIUM, SE ): ĐÁNH GIÁ XE SUV 7 CHỖ  ( 4WD, 2WD) NHẬP THÁI LAN, GIÁ XE MỚI NHẤT, SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ CẠNH TRANH, HỖ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP – NISSAN LONG BIÊN

* Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, sản phẩm Nissan X-terra 2021 hiện chưa được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam

Nissan X-Terra, mẫu SUV 7 chỗ gầm cao được chính thức ra mắt tại thị trường Trung Đông:  MẠNH MẼ trong vận hành,  AN TOÀN để bảo vệ, THÔNG MINH với nhiều công nghệ để trải nghiệm. Nissan X-Terra 2021  với 5 lựa chọn : Platinum 4WD ( tự động 2 cầu bản cao cấp nhất ) , Titanium 4WD ( Số tự động 2 cầu cao cấp ) và Titanium 2WD ( số tự động 1 cầu cao cấp ) , SE 4WD ( Số tự động 2 cầu bản tiêu chuẩn)  SE 2WD ( Số tự động 1 cầu bản tiêu chuẩn ) sẵn sàng trở thành người bạn đường đáng tin cậy nhất.

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

NISSAN X-TERRA – THỐNG LĨNH MỌI ĐỊA HÌNH VỚI 3 PHIÊN BẢN PLATINUM, TITANIUM, SE

Nissan X-Terra hoàn toàn mới xuất hiện dựa trên thành công và kinh nghiệm sản xuất từ dòng xe huyền thoại Patrol, và các nhà thiết kế của nissan đã nghiên cứu và hiểu ra rằng, một mẫu SUV hoàn hảo sẽ phục vụ được khách hàng tốt hơn. Liên tục phát triển, liên tục cải tiến các dòng xe SUV  và cho ra đời Nissan X-Terra 2021 mới với mục tiêu nhằm nâng cao các tính năng, công nghệ , chất lượng và sự trải nghiệm hoàn hảo hơn cho khách hàng trên toàn thế giới.

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

Nissan X-Terra  được đánh giá là mẫu SUV đích thực với hệ thống khung gầm chắc chắn , bộ lazzang kích thước lớn và đặc biệt là các đường nét thiết kế mạnh mẽ nhiều góc cạnh. Nissan X-Terra xứng đáng là mẫu SUV thực thụ tại thị trường Việt Nam và thế giới .

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Phía sau đuôi xe được thiết kế khá bắt mắt với cụm đèn hậu lớn kết hợp với viền đèn LED rất nổi bật đặc biệt khi di chuyển trong đêm tối.

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

CÔNG NGHỆ 

Nissan X-Terra là mẫu SUV theo tiêu chuẩn thế giới nên Nissan đã trang bị cho mẫu SUV mạnh mẽ này những công nghệ hàng đầu thế giới để giúp cho người lái tự tin, an tâm và có nhiều cảm hứng lái xe hơn: CAMERA 360, HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHUNG GẦM, MÀN HÌNH AXN, CRUISER CONTROL …

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Không chỉ là một chiếc xe ô tô, Nissan X-Terra mang trong mình những công nghệ hiện đại hỗ trợ người lái trong những cung đường phức tạp và đặc biệt là giúp người lái kiểm soát tốt hơn trong những tình huống bất ngờ nguy hiểm.

Chiếc SUV đẳng cấp này với hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập có khả năng làm mát rất nhanh đặc biệt ở thời tiết nóng nực mùa hè ở Miền Bắc . ( Trang bị ở bản platinium, Titanium, SE )
Nissan X-Terra cũng là mẫu xe SUV đầu tiên tại thị trường Việt Nam được trang bị hệ thống CAMERA 360  ưu việt của Nissan giúp cho người lái có thể quan sát toàn cảnh xung quanh xe khi đang di chuyển và đặc biệt hữu ích khi đưa chiếc xe có chiều dài đến hơn 5m này đi vào những khu phố đông đúc hay bãi đậu xe chật chội. Điều này sẽ làm giảm thiểu rủi ro xảy ra va chạm cho những người mới lái.

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Ở Việt Nam, Nissan cung cấp tới khách hàng 3 phiên bản chính : Phiên bản số tự động 2 cầu 4×4 máy xăng ( Nissan X-Terra  ) với công suất cực đại lên đến 169hp  , phiên bản số tự động 1 cầu 2WD máy xăng ( Nissan X-Terra ) và phiên bản số sàn máy dầu 2×4  ( Nissan X-Terra ) máy dầu Diesel với dung tích xi lanh 2.5L sản sinh công suất 190 mã lực ở vòng tua 3600 rpm cùng moment xoắn cực đại 450Nm. Động cơ của Nissan X-Terra 2021 được tối ưu hoá một cách mạnh mẽ nhờ kết hợp với hộp số tự động 7 cấp với chế độ số tay . Hệ thống chuyển cầu điện tử thông minh ( ở phiên bản số tự động 4WD ) với 3 chế độ : 2WD, 4WD high, 4WD Low. Với 3 chế đô này, Nissan Terra sẵn sàng cho mọi thử thách, mọi cung đường dù khó khăn phức tạp đến đâu.

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

Luôn chú trọng đến yếu tố AN TOÀN và BẢO VỆ CON NGƯỜI. Nissan X-Terra được trang bị những tính năng và hệ thống an toàn tiên tiến nhất để bảo vệ bạn và gia đình khi không may xảy ra va chạm. .

Nissan X-Terra 2021: Giá xe SUV 7 chỗ bản Platinum, Titanium, SE

Tính năng an toàn  được Nissan khá chau chuốt với các tính năng tiêu chuẩn tiên tiến dành cho xe hạng sang trến thế giới như : ABS ( chống bó cứng phanh), EBD ( phân phối lực phanh điện tử), BA ( hỗ trợ lực phanh khẩn cấp), ABLS ( Hệ thông phanh chống trượt bánh ) , HDC ( hỗ trợ đổ đèo ) , HAS ( Hỗ trợ khởi hành ngang dốc , VDC ( hệ thống cân bằng động )  Bên cạnh đó Nissan Terra được trang bị hệ thống camera 360 nổi tiếng của nissan và hệ thống cảnh báo va chạm, hệ thống cảnh báo lệch làn đường ưu việt.

Nissan X-Terra được trang bị tới 7 túi khí quanh xe, hệ thống dây đai an toàn đa điểm và đặc biệt là cấu trúc thân xe Zonebody nổi tiếng của hãng xe nissan với các điểm co rụm hấp thụ xung lực bảo về tối đa cho hành khách và người ngồi trong xe trong những tình huống không may xảy ra va chạm

CÁC PHIÊN BẢN NISSAN X-TERRA 2021

Với việc nhập khẩu 3 phiên bản Nissan X-Terra với các tính năng và mức giá khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính của khách hàng, Nissan đang hướng tới sự đa dạng để phục vụ khách hàng tốt hơn. Bạn hãy tham khảo các mẫu X-Terra dưới đây để có thể lựa chọn cho mình một phiên bản ưng ý nhất.

NISSAN X-TERRA 2021 PLATINUM ( 4WD 7AT ) 

Nissan X-Terra 4WD Platinum là phiên bản cao cấp nhất của X-Terra. Được trang bị nhiều tính năng hiện đại và đặc biệt là nổi bật với hệ thống 2 cầu thông minh sẵn sàng cùng bạn đi đến bất cứ nơi đâu. Nếu như cần một chiếc xe mạnh mẽ, khả năng đi đường đồi núi phức tạp thì Nissan X-Terra  thực sự là mẫu xe đáng để lựa chọn tại thời điêm này  :

  • Số tự động 7 cấp mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu ( V, E )
  • Dung tích xi lanh 2.5 mang đến công suất lớn và khả năng tăng tốc ưu việt
  • Nội thất 7 chỗ rộng rãi, sắp xếp ghế linh hoạt
  • Ghế da mầu nâu cafe mang đến sự sang trọng và nổi bật
  • Vô lăng tích hợp các tuỳ chỉnh tiện ích, chế độ ga tự động
  • Camera 360, hệ thống cảnh báo lệch làn và cảnh báo điểm mù
  • Đèn pha LED công nghệ cao
  • Hệ thống 7 túi khí, khung xe Zonebody mạnh mẽ an toàn
  • Hệ thống khung gầm dạng hộp kín vững chắc và ổn định

Phiên bản Nissan X-Terra Platinum cao cấp này sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho những khách hàng khó tính nhất, muốn sở hữu một chiếc SUV đỉnh cao với đầy đủ những công nghệ hiện đại nhất và tiên tiến nhất. Tham khảo thêm chi tiết tại đây

NISSAN X-TERRA 2021 TITANIUM ( 4WD 7AT ) 

Một mẫu SUV mạnh mẽ, gầm cao có khả năng di chuyển linh hoạt trong đô thị với mức tiêu hao nhiên liệu thực sự tiết kiệm và có nhiều công nghệ , Nissan X-Terra Titanium 2021  ( số tự động, bản 2 cầu 4WD 7 AT ) là một chiếc xe có khả năng đáp ứng được những yêu cầu khắt khe từ phía khách hàng. Được trang bị máy dung tích xi lanh 2.5 L và 7 chỗ rộng rãi, Nissan Terra E thực sự sẽ là con bài chiến lược dành cho các doanh nghiệp phải đông người  trong đô thị và kết hợp các chuyến công tác xa. Một số tính năng nổi bật của X-Terra  :

  • Hộp số tự động 7 cấp
  • Màn hình ( có kết nối GPS dẫn đường ) kết hợp với camera báo lùi
  • Lazzang 18 inch thể thao, mạnh mẽ
  • Ghế nỉ cao cấp mầu đen
  • Hệ thống an toàn cảnh báo điểm mù và lệch làn đường
  • Hệ thống đèn Halogen tiêu chuẩn

Với mức giá hấp dẫn và rất cạnh tranh, Nissan X-Terra Titanium hiện có doanh số bán tốt nhất trong các phiên bản của X-Terra. Trong thời gian tới, Nissan Việt Nam kỳ vọng Nissan X-Terra sẽ hướng tới TOP những mẫu SUV có doanh số cao nhất tại thị trường Châu Á..

NISSAN X-TERRA 2021 TITANIUM ( 2WD 7AT ) 

Được đánh giá là phiên bản chủ lực, Nissan X-Terra 2WD Titanium nổi bật với công nghệ máy dầu tiên tiến tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất. Được trang bị các tính năng tiêu chuẩn, phiên bản này dành cho các khách hàng kinh doanh hay , muốn tối ưu hoá chi phí sử dụng, tiết kiệm nhiên liệu nhưng động cơ vận hành đầy sức mạnh. Với ưu thế số sàn cùng công suất lên tới 188 mã lực, Nissan X-Terra Titanium có thể đánh bật ngay toyota Innova nếu như khách hàng muốn đăng ký kinh doanh dịch vụ vận tải. Nếu như được lựa chọn, nhiều khách hàng sẽ hoàn toàn nghiêng về mẫu SUV đầy lợi thế này.

Với phiên bản Nissan X-Terra Titanium 2021 này, Nissan hướng tới phân khúc khách hàng muốn một mẫu SUV có giá thành hợp lý, tiết kiệm nhiên liệu có thể chạy dịch vụ và sẵn sàng đi vào những cung đường khó khăn. Xem thêm chi tiết tại đây

Về mầu sắc, các phiên bản X-Terra được cung cấp tại thị trường Trung Đông cũng có khá nhiều mầu sắc để lựa chọn.

NISSAN X-TERRA 2021 SE ( 4WD 7AT ) 

Một mẫu SUV mạnh mẽ, gầm cao có khả năng di chuyển linh hoạt trong đô thị với mức tiêu hao nhiên liệu thực sự tiết kiệm và có nhiều công nghệ , Nissan X-Terra SE  ( số tự động, bản 2 cầu 4WD 7 AT ) là một chiếc xe có khả năng đáp ứng được những yêu cầu khắt khe từ phía khách hàng. Được trang bị máy dung tích xi lanh 2.5 L và 7 chỗ rộng rãi, Nissan Terra E thực sự sẽ là con bài chiến lược dành cho các doanh nghiệp phải đông người  trong đô thị và kết hợp các chuyến công tác xa. Một số tính năng nổi bật của X-Terra SE  :

  • Hộp số tự động 7 cấp
  • Màn hình ( có kết nối GPS dẫn đường ) kết hợp với camera báo lùi
  • Lazzang 18 inch thể thao, mạnh mẽ
  • Ghế nỉ cao cấp mầu đen
  • Hệ thống an toàn cảnh báo điểm mù và lệch làn đường
  • Hệ thống đèn Halogen tiêu chuẩn

Với mức giá hấp dẫn và rất cạnh tranh, Nissan X-Terra SE 2021 hiện có doanh số bán tốt nhất trong các phiên bản của Terra. Trong thời gian tới, khách hàng Việt Nam kỳ vọng Nissan X-Terra SE  sễ được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam và hướng tới TOP những mẫu SUV có doanh số cao nhất tại thị trường Châu Á..

NISSAN X-TERRA 2021 SE ( 2WD 7AT ) 

Một mẫu SUV mạnh mẽ, gầm cao có khả năng di chuyển linh hoạt trong đô thị với mức tiêu hao nhiên liệu thực sự tiết kiệm và có nhiều công nghệ , Nissan X-Terra SE 2WD  ( số tự động, bản 1 cầu 2WD 7 AT ) là một chiếc xe có khả năng đáp ứng được những yêu cầu khắt khe từ phía khách hàng. Được trang bị máy dung tích xi lanh 2.5 L và 7 chỗ rộng rãi, Nissan Terra E thực sự sẽ là con bài chiến lược dành cho các doanh nghiệp phải đông người  trong đô thị và kết hợp các chuyến công tác xa. Một số tính năng nổi bật của X-Terra SE  :

  • Hộp số tự động 7 cấp
  • Màn hình ( có kết nối GPS dẫn đường ) kết hợp với camera báo lùi
  • Lazzang 18 inch thể thao, mạnh mẽ
  • Ghế nỉ cao cấp mầu đen
  • Hệ thống an toàn cảnh báo điểm mù và lệch làn đường
  • Hệ thống đèn Halogen tiêu chuẩn

Với mức giá hấp dẫn và rất cạnh tranh, Nissan X-Terra SE hiện có doanh số bán tốt nhất trong các phiên bản của Terra. TTrong thời gian tới, khách hàng Việt Nam kỳ vọng Nissan X-Terra SE  sễ được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam và hướng tới TOP những mẫu SUV có doanh số cao nhất tại thị trường Châu Á..

NISSAN LONG BIÊN – ĐỊA CHỈ ĐÁNG TIN CẬY 

Là một đại lý 3S luôn luôn dẫn đầu trong doanh số bán toàn quốc và chăm sóc khách hàng theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Nissan Long Biên đã khẳng định được tên tuổi qua khắp mọi miền đất nước. Quý khách hàng hãy đến với Nissan Long Biên để được lái thử xe một cách hoàn hảo nhất, mua xe với mức giá ưu đãi nhất, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp nhất và đặc biệt là được trải nghiệm sự phục vụ tận tình, chu đáo nhất

Nissan Long Biên, đại lý 3S chính hãng của Nissan Việt Nam ( VAD )

  • Đại lý 3S Nissan Long Biên chính hãng toàn cầu với chính sách giá tốt nhất, hỗ trợ tối đa và nhiều chương trình khuyến mại hấp dẫn tại mọi thời điểm
  • Bảo hành xe tại xưởng dịch vụ được cấp chứng nhận infinity với các kỹ thuật viên lành nghề và chuyên nghiệp nhất
  • Hệ thống showroom nissan rộng rãi, chuyên nghiệp tiêu chuẩn Nissan
  • Với chính sách linh động Hỗ trợ thủ tục trả góp đến 90% giá trị xe, giải ngân trong ngày, Lãi suất thấp.
  • Kho xe lớn nhất Miền Bắc, luôn đủ phiên bản, đủ màu cho tất cả các phiên bản Nissan X-Terra 2021 ( Platinum, Titanium, SE )
  • Đội ngũ nhân viên được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của hãng Nissan Việt Nam phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm
  • Lái thử tại nhà

 

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Video

Thông số kỹ thuật

Động cơ

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Mã động cơ / Engine Code QR25 YD25
Loại động cơ / Engine Type 4 xy-lanh thẳng hàng / Inline 4-Cylinder
Dung tích xy-lanh / Displacement cc 2,488
Hành trình pít-tông / Bore x stroke mm 89×100
Công suất cực đại / Max. power HP/rpm 169 / 6,000 188 / 6,000
Mô-men xoắn cực đại / Max. torque Nm/rpm 241 / 4,000 450 / 2,000
Loại nhiên liệu / Fuel Type Xăng / Petrol Dầu / Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu / Fuel System Hệ thống phun nhiên liệu đa điểm / Intake manifold/multi-point Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp / Direct Injection
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity L 78
Tiêu chuẩn khí thải / Emission level Euro 4

Hộp số

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Hộp số / Transmission Type Số tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tay / 7-Speed AT with Manual Mode Số sàn 6 cấp / 6-Speed MT
Hệ thống truyền động / Drive System 2 cầu bán thời gian công tắc chuyển chế độ / 4WD Transfer Select Switch 1 cầu / 2WD 1 cầu / 2WD

Phanh

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Phanh / Brakes Trước / Front Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear Phanh tang trống / Drum

Hệ thống treo & Hệ thống lái

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Hệ Thống Treo / Suspension Trước / Front Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Independent Double-Wishbone with Stabilizer Bar
Sau / Rear 5 liên kết với thanh cân bằng / Multi-Link (5-Link) with Stabilizer Bar
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min. turn radius m 5.7
Khóa vi sai cầu sau / Rear Differential Lock Có / With Không / Without

Mức tiêu thụ nhiên liệu

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Mức tiêu thụ nhiên liệu / Fuel Consumption Trong đô thị / Urban Driving Cycle (L/100km) 11.96 12.08 8.95
Ngoài đô thị / Extra Urban Driving Cycle (L/100km) 7.88 7.61 6.10
Kết hợp / Combination (L/100km) 9.42 9.28 7.15

Mâm & Lốp xe

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Kích thước lốp xe / Tire size 255 / 60 R18 255 / 65 R17
Kích thước mâm xe / Wheels size 18″, Hợp kim nhôm / 18″, Alloy Wheels 17″, Hợp kim nhôm / 17″, Alloy Wheels

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) /Overall dimensions (L x W x H) mm 4,895 x 1,865 x 1,835
Chiều dài cơ sở / Wheelbase mm 2,850
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) / Tread (Front x Rear) mm 1,565/1,570
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance mm 225
Trọng lượng không tải / Curb weight kg 2,001 1,880 2,012
Góc thoát trước/sau / Angle of Approach/Departure 32˚ / 37˚
Số chỗ ngồi / Seating capacity 7 chỗ / 7-Seater

An toàn & An ninh

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Túi khí / Airbags 6 túi khí / airbags 2 túi khí / 2 airbags
Hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử và Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With
Hệ thống cảm biến áp suất lốp /
Tire Pressure Monitoring System (TPMS)
Có / With Không / Without
Hệ thống kiểm soát cân bằng động / Vehicle Dynamic Control (VDC) Có. Với hệ thống phanh hạn chế trơn trượt cho vi sai / VDC with B-LSD Không / Without
Dây đai an toàn / Seatbelts Hàng ghế trước / Front row 3 điểm ELR, tự động nới lỏng, điều chỉnh theo chiều cao và báo cài dây / 3 points ELR with pre-tensioners, load limiters, height adjust, reminder
Hàng ghế thứ 2 / 2nd row 3 điểm ELR, ở ghế hai bên và 2 điểm, ở ghế giữa/ 3pt. ELR x 2, Center 2pt.
Hàng ghế thứ 3 / 3rd row 3 điểm ELR ở 2 ghế / 3pt. ELR x 2
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking Sensors Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Không / Without
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Không / Without
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With Không / Without
Camera lùi / Rear view Camera Có / With Không / Without
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có / With Không / Without
Camera hành trình / Driving Video Recorder Có / With Không / Without
Hệ thống cảnh báo làn đường / Lane Departure Warning Có / With Không / Without
Hệ thống cảnh báo điểm mù / Blind Spot Warning Có / With Không / Without
Hệ thống cảnh báo va chạm / Moving Object Detection Có / With Không / Without
Thiết bị báo chống trộm / Immobilizer &  Anti-Theft System Có / With

Nội thất

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Chìa khóa thông minh & Nút ấn khởi động / I-Key & start stop engine Có / With Không / Without
Đồng hồ hiển thị chế độ lái / Instrument Panels Đo tốc độ, số công-tơ-mét với màn hình hỗ trợ lái tiên tiến / Tachometer, Odotrip with Advanced Drive-Assist TFT Display Đo tốc độ, số công-tơ-mét / Tachometer and Odotrip
Hệ thống lái / Steering System Loại tay lái / Steering Type Tay lái trợ lực dầu / Hydraulic Power Steering
Vô lăng / Steering Wheel Bọc da, tích hợp phím điều khiển / Leather with Steering Switches Không / Without
Ghế ngồi / Seat Ghế lái / Driver Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống / 8-Way Power Adjust with Power Adjust Lumber Function 6 hướng chỉnh tay / 6-Way Manual Adjust
Ghế hành khách trước / Front passenger 4 hướng chỉnh tay / 4-Way Manual Adjust
Hàng ghế thứ 2 / 2nd row Gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế từ xa từ ghế lái / 60:40 Split Seat, Slide and Manual Adjust Reclining and Tumbling with Remote Control Function from Driver Seat
Hàng ghế thứ 3 / 3rd row Gập 50:50 với chức năng gập bằng tay dễ dàng thao tác / 50:50 Split folding, Manual Adjust (down and up) and Easy Folding Operation
Chất liệu / Material Da, màu nâu / Brown Leather Nỉ, màu đen / Black Knit-Type Fabric Nỉ, màu đen / Black Knit-Type Fabric
Tấm chắn nắng / Sun visor Phía người lái / Driver Tấm chắn đơn tích hợp gương soi và ngăn để đồ / Single Visor with Illuminated Vanity Mirror and Ticket Holder
Phía người ngồi bên / Passenger Tấm chắn đơn tích hợp gương soi / Single Visor with Illuminated Vanity Mirror
Gương chiếu hậu trong xe / Interior Rearview Mirror Tự động chống chói tích hợp màn hình / Auto dimming with monitor Chống chói chỉnh tay / Manual dimming
Hệ thống âm thanh / Audio Loa / speaker 6 loa / 6 speakers
Màn hình / Display Màn hình 9″ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/AM/MP3/Bluetooth/USB/Mirror Link/Wifi / 9″ inch display with Android base, FM/ AM/ MP3/ Bluetooth/ USB/ Mirror Link /Wifi 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX / 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX
Hệ thống điều hòa / Air-Conditioning System Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau / Dual-Zone, Auto A/C with pollen filter and Rear Cooler Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau / Single, Manual Dial-Type A/C, pollen filter with Rear Cooler
Tay nắm cửa trong xe / Inside Door Handle Crôm / Chrome
Cửa sổ điện / Power windors Trước / Front Có / With
Sau / Rear Có / With
Đèn nội thất / Room Lighting Có. 2 đèn ở hai bên trần / Equipped. 2 pieces on each side on roof trim
Đèn khoang chứa hành lý / Luggage Room Lighting Có / With
Hộc đựng đồ / Console box Có / With
Hộc đựng găng tay / Glove box Có / With
Hộc đựng cốc / Bottle Holder 2 giá ở hàng ghế trước, 2 giá ở cửa sau, 2 giá ở hàng ghế thứ ba / Front door x 2, Rear door x 2, 3rd side x 2
Nguồn cắm điện trong xe / Accessory Socket 12V: 1 ổ phía trên bảng điều khiển, 1 ổ phía dưới bảng điều khiển, 1 ổ phía trong hộc đựng đồ, 1 ổ ở khoang chứa hành lý / 12v: Upper Instrument Panel x 1, Lower Instrument Panel x 1, Inside Console x 1, Luggage x 1
Đóng – mở cửa sau xe tự động / Power Tail Gate Có / With Không / Without

Ngoại thất

PHIÊN BẢN / VARIANT   2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Đèn pha / Headlamps LED. Với chức năng tự động bật-tắt / LED, Auto-On / Off, Follow-Me-Home Functions, Styled LED Position Lamp LED. Với chức năng tự động bật-tắt  / LED, Auto-On / Off, Follow-Me-Home Functions, Styled Finisher
Dải đèn LED chạy ban ngày / Day time running lights (DTRL) Có / With Không / Without
Đèn sương mù / Front Fog Lamps Có. Với viền mạ crôm / Equipped with Chrome Accent Finisher
Gạt mưa / Wiper Trước / Front Gián đoạn, cảm biến tốc độ/ 2-Speed with Variable Intermittent & Mist Functions
Sau / Rear Có / With
Cản / Bumper Trước / Front Màu thân xe / Body Color
Sau / Rear Màu thân xe / Body Color
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outside Door Mirror Màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện / Body Color with Side Turn Lamp, with Power Fold and Power Adjust Functions Màu thân xe, gập tay và chỉnh điện / Body Color, Manual Fold with Power Adjust Function
Tay nắm cửa ngoài xe / Outside Door Handles Mạ crôm, tích hợp khóa thông minh / Chrome Grip with Intelligent Key Switch Mạ crôm / Chrome Grip
Bậc lên xuống / Side Step Có / With
Giá nóc / Roof rail Có / With
Đèn báo phanh trên cao / High Mount Stop Lamp Dạng LED / LED type
Cụm đèn hậu LED / Rear Combination Lamp Có / With

MẪU XE NHẬP KHẨU ĐẾN TỪ THÁI LAN

Tin liên quan

Bước tiếp theo

DMCA.com Protection Status